Tra cứu giờ làm việc của bưu điện vnpost

      78
*

Bạn đang xem: Tra cứu giờ làm việc của bưu điện vnpost

*

BẢNG QUY ĐỊNH THỜI GIAN GIAO DỊCH TẠI CÁC BƯU CỤC trong TỈNH ĐỒNG NAI
STT Tên bưu cục Số hiệu BC Cấp Giờ hoạt động
Mở cửa Đóng cửa Ngày Lễ, máy bảy, công ty nhật
I. Bưu điện thành phố Biên Hòa
1 Giao dịch TT Bhòa
*

Xem thêm: Cleansing Story Deep Cleansing Foam 'Red Ginseng', Korea Red Ginseng Foam Cleansing

*

*

liên kết website Tổng công ty Bưu thiết yếu Việt NamBưu năng lượng điện TP. Hồ nước Chí MinhBưu điện TP. Phải thơBưu điện Tỉnh Bắc KạnBưu năng lượng điện Tỉnh bội bạc LiêuBưu điện Tỉnh Đắk lắkBưu năng lượng điện Tỉnh Đồng ThápBưu năng lượng điện Tỉnh Hà NamBưu điện Tỉnh Hậu GiangBưu điện Tỉnh Kiên GiangBưu năng lượng điện TP. Đà NẵngBưu điện Tỉnh Khánh HoàCông ty phát hành báo mạng TWCông ty dịch vụ tiết kiệm ngân sách và chi phí Bưu điệnCông ty tem Bưu điệnCổ phần bảo hiểm Bưu điệnCổ phần CPN Bưu điệnCổ phần phượt Bưu điện
LOẠI DỊCH VỤ LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm chi phí không kỳ hạn 1,00
2. Chi phí gửi tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm ngân sách và chi phí có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 3,10
- Kỳ hạn 02 tháng 3,10
- Kỳ hạn 03 tháng 3,40
- Kỳ hạn 04 tháng 3,40
- Kỳ hạn 05 tháng 3,40
- Kỳ hạn 06 tháng 4,30
- Kỳ hạn 07 tháng 4,30
- Kỳ hạn 08 tháng 4,30
- Kỳ hạn 09 tháng 4,50
- Kỳ hạn 10 tháng 4,50
- Kỳ hạn 11 tháng 4,50
- Kỳ hạn 12 tháng 5,70
- Kỳ hạn 13 tháng 5,80
- Kỳ hạn 15 tháng 5,80
- Kỳ hạn 16 tháng 5,80
- Kỳ hạn 18 tháng 5,80
- Kỳ hạn 24 tháng 5,80
- Kỳ hạn 25 tháng 5,80
- Kỳ hạn 36 tháng 5,80
4. Tiết kiệm có kỳ hạn rút lãi định kỳ (%năm)
4.1 tiết kiệm ngân sách và chi phí có kỳ hạn rút lãi mặt hàng quý
- Kỳ hạn 06 tháng 4,28
- Kỳ hạn 09 tháng 4,45
- Kỳ hạn 12 tháng 5,58
- Kỳ hạn 15 tháng 5,64
4.2 tiết kiệm chi phí có kỳ hạn rút lãi hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 4,26
- Kỳ hạn 12 tháng 5,56
- Kỳ hạn 24 tháng 5,53
5. Tiết kiệm ngân sách có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 3,09
- Kỳ hạn 02 tháng 3,08
- Kỳ hạn 03 tháng 3,37
- Kỳ hạn 04 tháng 3,36
- Kỳ hạn 05 tháng 3,35
- Kỳ hạn 06 tháng 4,20
- Kỳ hạn 07 tháng 4,19
- Kỳ hạn 08 tháng 4,18
- Kỳ hạn 09 tháng 4,35
- Kỳ hạn 12 tháng 5,39
- Kỳ hạn 13 tháng 5,45
- Kỳ hạn 15 tháng 5,40
- Kỳ hạn 16 tháng 5,38
- Kỳ hạn 18 tháng 5,33
- Kỳ hạn 24 tháng 5,19
- Kỳ hạn 25 tháng 5,17
- Kỳ hạn 36 tháng 4,94