Cảm biến áp suất danfoss

      58

Công tắc áp suất Danfoss với Cảm trở nên áp suất Danfoss nhập khẩu bao gồm hãng có không thiếu thốn CO CQ, hàng liên tục có sẵn, unique vượt trội với dãy sản phẩm đa dạng chủng loại đáp ứng phần lớn các yêu cầu.

Catalogue cảm biến áp suất Danfoss

Catalogue công tắc áp suất Danfoss

Ứng dụng và mô tả công tắc nguồn áp suất Danfoss và cảm ứng áp suất Danfoss

Nguồn áp suất, nguồn nhiệt vv… bắt buộc đo ảnh hưởng tác động lên cảm biến, thiết bị gửi giá trị về vi xử lý, được sử dụng trong phần đông các vận dụng trong công nghiệp, có thể chấp nhận được kiểm tra áp suất trong cả trong điều kiện khắc nghiệt.Thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu, vật dụng liệu được thiết kế bằng thép không gỉ, chất liệu thân được thiết kế bằng inox.Cấu tạo nhỏ gọn tiện lợi lắp đặt trong nhiều khối hệ thống khác nhau.Vật liệu chuyên sử dụng với thời gian chịu đựng cao, tuổi thọ kéo dãn làm bài toán được cả vào điều kiện môi trường khắc nghiệt.Phạm vi đo đã dạng, xê dịch lớn lên tới mức 600 bar.Sản phẩm bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn chỉnh của nhà thêm vào Danfoss

*

Công tắc áp suất Danfoss

STTTên sản phẩmMã hàngĐơn giá
1Công tắc áp suất Danfoss KP1, Range -0.2- 7.5bar, Diff 0.7-4Bar, Cone 1/4 in flare060-110191650.000
2KP2, Range -0.2- 5bar, Diff 0.4-1.5Bar, Cone 1/4 in flare060-112091650.000
3KP5, Range 8-32bar, Diff 1.8-6Bar, Cone 1/4 in flare (Auto)060-117191650.000
4KP35, Range -0,20 – 7,50 bar , diff 0.70 – 4 bar, G 1/4 A ( Auto)060-113391650.000
5KP36, Range 2-14bar, Diff 0,7-4Bar, Cone G1/4 (Auto)060-110891650.000
6Công tắc áp suất Danfoss KP1, Range -0.2 – 7.5bar – C/N: 060-110191Liên hệ
7Công tắc áp suất Danfoss KP2, Range -0.2 – 5bar – C/N: 060-112091Liên hệ
8Công tắc áp suất Danfoss KP35, Range -0.2 – 7.5bar – C/N: 060-113391Liên hệ
9Công tắc áp suất Danfoss KP36, Range 2 – 14 bar – C/N: 060-110891Liên hệ
10Công tắc áp suất KP5, Range 8.00 – 32.00 bar – C/N: 060-117191Liên hệ
11KP5, Range 8.00 – 32.00 bar – C/N: 060-117391Liên hệ
12KPI35, Range -0.2 – 8bar – C/N: 060-121766Liên hệ
13KPI35, Range -0.2 – 8bar – C/N: 060-121966Liên hệ
14KPI36, Range 2 – 12bar – C/N: 060-316966Liên hệ
15KP1A (NH3), Range -0.2 – 7.5bar – C/N: 060-500566Liên hệ
16KP5A (NH3), Range 8 – 32bar – C/N: 060-500766Liên hệ
17KP5A (NH3), Range 8 – 32bar – C/N: 060-500791Liên hệ
18Công tắc KP15, Range LP: -0,2-7,5 bar; RP: 8-32 bar – C/N: 060-124391Liên hệ
19Công tắc KP15, Range LP: -0,2-7,5 bar; RP: 8-32 bar – C/N: 060-126491Liên hệ
20Công tắc KP15A (NH3), LP: -0,2-7,5 bar; RP: 8-32 bar – C/N: 060-129491Liên hệ

Cảm biến chuyển áp suất Danfoss

STTTên sản phẩmMã hàngĐơn giá
1Cảm trở thành áp suất Danfoss MBS3000 0-6bar, 4-20mA, G1/4060G11242.850.000
2Cảm biến áp suất Danfoss MBS3000 0-10bar, 4-20mA, G1/4060G11252.850.000
3Cảm biến chuyển áp suất Danfoss MBS3000 0-16bar, 4-20mA, G1/4060G11332.850.000
4Cảm trở thành AKS 060G1019Liên hệ
5Cảm trở nên AKS 060G1083Liên hệ
6Cảm vươn lên là AKS 060G1608Liên hệ
7Cảm phát triển thành áp suất AKS33 060G2015Liên hệ
8Cảm đổi mới áp suất AKS33 060G2044Liên hệ
9Cảm biến áp suất AKS33 060G2045Liên hệ
10Cảm thay đổi áp suất AKS33 060G2110Liên hệ
11CẢM BIẾN ÁP SUẤT DANFOSS AKS33Liên hệ
12Cảm đổi mới áp suất Danfoss MBS 1900, -1bar – 3bar – C/N: 064G6592Liên hệ
13Cảm trở nên áp suất Danfoss MBS 1900, 0 – 10 Bar – C/N: 064G6522Liên hệ
14Cảm biến đổi áp suất Danfoss MBS 1900, 0 – 4Bar – C/N: 064G6585Liên hệ
15Cảm biến đổi áp suất Danfoss MBS 1900, 0bar – 10bar – C/N: 064G6502Liên hệ
16Cảm phát triển thành áp suất Danfoss MBS 1900, 0bar – 10bar – C/N: 064G6546Liên hệ
17Cảm biến chuyển áp suất Danfoss MBS 1900, 0bar – 16bar – C/N: 064G6523Liên hệ
18Cảm vươn lên là áp suất Danfoss MBS 1900, 0bar – 25bar – C/N: 064G6524Liên hệ
19Cảm thay đổi áp suất Danfoss MBS 1900, 0bar – 6bar – C/N: 064G6501Liên hệ
20Cảm thay đổi áp suất Danfoss MBS 1900, 0bar – 6bar – C/N: 064G6521Liên hệ
21MBS 5100 1611 1DB04Liên hệ
22MBS 5100 1811 1DB04Liên hệ
23s MBS 5100 2011 1DB04Liên hệ
24MBS 5100 2211 1DB04Liên hệ
25MBS 5100 2611 A6DB04 4Liên hệ
26MBS3000, -1bar – 5bar – C/N: 060G3842Liên hệ
27MBS3000, 0 – 10 Bar – C/N: 060G1125Liên hệ
28MBS3000, 0 – 16 Bar – C/N: 060G1133Liên hệ
29MBS3000, 0 – 6 Bar – C/N: 060G1124Liên hệ
30MBS3000, 0bar – 0.3bar – C/N: 060G6467Liên hệ
31MBS3000, 0bar – 1.6bar – C/N: 060G1429Liên hệ
32MBS3000, 0bar – 10bar – C/N: 060G1650Liên hệ
33MBS3000, 0bar – 160bar – C/N: 060G1112Liên hệ
34MBS3000, 0bar – 16bar – C/N: 060G3813Liên hệ
35MBS3000, 0bar – 1bar – C/N: 060G1113Liên hệ
36MBS3000, 0bar – 2.5bar – C/N: 060G1122Liên hệ
37 MBS3000, 0bar – 250bar – C/N: 060G1111Liên hệ
38MBS3000, 0bar – 25bar – C/N: 060G1104Liên hệ
39MBS3000, 0bar – 25bar – C/N: 060G1430Liên hệ
40MBS3000, 0bar – 25bar – C/N: 060G1542Liên hệ
41MBS3000, 0bar – 40bar – C/N: 060G1105Liên hệ
42MBS3000, 0bar – 4bar – C/N: 060G1123Liên hệ
43 MBS3000, 0bar – 4bar – C/N: 060G5539Liên hệ
44MBS3000, 0bar – 60bar – C/N: 060G1106Liên hệ
45MBS3000, 0bar – 6bar – C/N: 060G3902Liên hệ
46MBS3050, 0bar – 10bar – C/N: 060G3875Liên hệ
47MBS3050, 0bar – 250bar – C/N: 060G3658Liên hệ
48MBS3050, 0bar – 6bar – C/N: 060G1435Liên hệ
49MBS3200, 0bar – 10bar – C/N: 060G1875Liên hệ
50MBS3250 0 khổng lồ 10BarLiên hệ
51MBS3250 0 lớn 16BarLiên hệ
52Cảm biến điều khiển và tinh chỉnh mức lỏng AKS2050 060G1055Liên hệ
53Cảm biến ánh nắng mặt trời Danfoss MBT 5252Liên hệ

Nhà nhập khẩu và cửa hàng đại lý phân phối bơm chìm giếng khoanbơm định lượngmáy bơm nước APP vv..